THÉP TẤM SCM440/ AISI4140/ 40XM CẮT BÁN LẺ THEO QUY CÁCH
THÉP TẤM SCM440/ AISI4140/ 40XM CẮT BÁN LẺ THEO QUY CÁCH Độ dày tấm hỗ trợ cắt lẻ: Thường dao động từ 10mm, 20mm, 30mm, 50mm, 300mm… tùy thuộc vào hàng có sẵn tại kho Hình thức gia công: Cắt theo kích thước bản vẽ (hình vuông, hình chữ nhật, thanh la, rọc theo quy cách) bằng các công nghệ như cắt Oxy-Gas, Cưa vòng để đảm bảo mạch cắt đẹp, ít biến dạng nhiệt. Tình trạng vật liệu: Hàng thô chưa nhiệt luyện (độ cứng khoảng 14 – 22 HRC) hoặc hàng đã qua tôi+ram tùy theo yêu cầu sử dụng của quý khách hàng. Thành phần hóa học và Cơ tính cơ bản Thành phần hóa học chính: Hàm lượng Cacbon trung bình (C: 0.38% – 0.43%), bổ sung thêm Crôm (Cr: 0.90% – 1.20%) giúp tăng cường độ thấm tôi và tính chịu mài mòn, cùng Molypden (Mo: 0.15% – 0.30%) giúp nâng cao độ dẻo dai, chống giòn lỏng và chịu nhiệt tốt.
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
THÉP TẤM SCM440/ AISI4140/ 40XM CẮT BÁN LẺ THEO QUY CÁCH

THÉP TẤM SCM440/ AISI4140/ 40XM CẮT BÁN LẺ THEO QUY CÁCH hiện đang được cung cấp bởi nhiều nhà xưởng cơ khí và đại lý sắt thép, giúp bạn tiết kiệm chi phí vật liệu và không phải mua cả tấm nguyên
Thép tấm SCM440/AISI4140/40XM là loại thép tấm hợp kim Crôm – Molypden (Cr-Mo) carbon trung bình, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105 của Nhật Bản. Đây là dòng thép cơ khí chế tạo chất lượng cao, nổi tiếng với sự cân bằng tuyệt vời giữa độ bền kéo lớn, độ dẻo dai lõi tốt cùng khả năng chống mài mòn và chịu tải trọng va đập cực cao
Quy cách cắt lẻ phổ biến THÉP TẤM SCM440/ AISI4140/ 40XM CẮT BÁN LẺ THEO QUY CÁCH
Độ dày tấm hỗ trợ cắt lẻ: Thường dao động từ 10mm, 20mm, 30mm, 50mm, 300mm… tùy thuộc vào hàng có sẵn tại kho
Hình thức gia công: Cắt theo kích thước bản vẽ (hình vuông, hình chữ nhật, thanh la, rọc theo quy cách) bằng các công nghệ như cắt Oxy-Gas, Cưa vòng để đảm bảo mạch cắt đẹp, ít biến dạng nhiệt.
Tình trạng vật liệu: Hàng thô chưa nhiệt luyện (độ cứng khoảng 14 – 22 HRC) hoặc hàng đã qua tôi+ram tùy theo yêu cầu sử dụng của quý khách hàng.
Thành phần hóa học và Cơ tính cơ bản
Thành phần hóa học chính: Hàm lượng Cacbon trung bình (C: 0.38% – 0.43%), bổ sung thêm Crôm (Cr: 0.90% – 1.20%) giúp tăng cường độ thấm tôi và tính chịu mài mòn, cùng Molypden (Mo: 0.15% – 0.30%) giúp nâng cao độ dẻo dai, chống giòn lỏng và chịu nhiệt tốt.
Độ bền kéo: Đạt từ 850 – 1000 MPa sau khi tôi và ram ổn định
Độ cứng thép:
Ở trạng thái thông thường (chưa nhiệt luyện): Khoảng 14 – 20 HRC.
Sau khi xử lý nhiệt luyện (tôi + ram): Đạt từ 45 – 47 HRC.
Sau khi tôi cao tần hoặc thấm Nitơ bề mặt: Có thể tăng lên tới 50 – 55 HRC giúp lớp bề mặt chống xước tối đa trong khi lõi vẫn giữ được độ dai va đập tốt
Ứng dụng thép scm440/aisi4140/40xm dạng tấm
Nhờ tính ổn định và khả năng chịu tải nặng vượt trội mà không bị biến dạng hay nứt gãy, thép tấm SCM440/aisi4140/40xm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí chính xác, dầu khí và công nghiệp nặng
Chế tạo chi tiết truyền động: Bánh răng hộp số lớn, nhông xích chịu tải, trục khuỷu, trục truyền động và các trục gá máy dập.
Làm khuôn mẫu: Rất được ưa chuộng để làm các vỏ khuôn ép nhựa, khuôn dập nóng chịu lực cao và nhiệt độ thay đổi liên tục.
Phụ kiện chịu lực nặng: Bulông cường độ cao (cấp bền trên 8.8), đồ dẫn hướng, tấm kẹp khuôn, bánh đà và các chi tiết thủy lực áp lực lớn
Được sử dụng rộng rãi làm khuôn nhựa thường, chi tiết bánh răng, trục máy, trục cán ép, máy ép củi trấu, máy ép thức ăn gia súc....
Được sử dụng trong lĩnh vực dầu khí. Các ứng dụng điển hình như thanh kết nối, băng tải có vỏ bọc đường may, bánh răng, lắp ráp thân cây, trục bơm và giá đỡ dụng cụ.
Được sử dụng để đúc vũ khí, xây dựng đường sắt và cầu, bình áp lực, máy công cụ và các cấu trúc khác.
