THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 27/ LÁP TRÒN ĐẶC D27 SCM420/ THÉP THANH TRÒN SCM420 PHI 27
THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 27/ LÁP TRÒN ĐẶC D27 SCM420/ THÉP THANH TRÒN SCM420 PHI 27: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Châu Âu Thép SCM420 là mác thép hợp kim Cr-Mo (Chromium – Molybdenum) được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4053 của Nhật Bản. Đây là dòng thép tròn đặc hợp kim thấp, có khả năng tôi cao, chịu tải trọng động tốt, chống mài mòn và chịu va đập cao. Nhờ tính chất cơ học vượt trội, thép tròn đặc SCM420 được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo máy, sản xuất trục, bánh răng, chi tiết ô tô, xe máy và nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng khác.
Danh mục: Thép tròn đặc, thép vuông đặc
Giới thiệu sản phẩm
THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 27/ LÁP TRÒN ĐẶC D27 SCM420/ THÉP THANH TRÒN SCM420 PHI 27

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 27/ LÁP TRÒN ĐẶC D27 SCM420/ THÉP THANH TRÒN SCM420 PHI 27 Được nhập khẩu theo tiêu tuẩn: JIS, EN, ASTM, GOST
Xuất xứ THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 27/ LÁP TRÒN ĐẶC D27 SCM420/ THÉP THANH TRÒN SCM420 PHI 27: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Châu Âu
Thép SCM420 là mác thép hợp kim Cr-Mo (Chromium – Molybdenum) được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4053 của Nhật Bản. Đây là dòng thép tròn đặc hợp kim thấp, có khả năng tôi cao, chịu tải trọng động tốt, chống mài mòn và chịu va đập cao. Nhờ tính chất cơ học vượt trội, thép tròn đặc SCM420 được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo máy, sản xuất trục, bánh răng, chi tiết ô tô, xe máy và nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng khác.
-. Tiêu chuẩn JIS G4053 – Nhật Bản JIS G4053 là tiêu chuẩn do Hiệp hội Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (Japanese Industrial Standards) ban hành, quy định về các loại thép hợp kim kết cấu cho cơ khí chế tạo. Theo tiêu chuẩn này, thép SCM420 có các đặc điểm chính: Tên mác thép: SCM420 Ký hiệu theo JIS G4053: Thép hợp kim Cr-Mo Dạng sản phẩm: Thép tròn đặc, thép thanh, thép cán nóng hoặc rèn
Ứng Dụng THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 27/ LÁP TRÒN ĐẶC D27 SCM420/ THÉP THANH TRÒN SCM420 PHI 27
|
THÉP CARBON |
THÉP HỢP KIM |
THÉP HỢP KIM CÔNG CỤ |
Thép carbon công cụ |
|
Phụ tùng ly hợp ô tô |
Phụ tùng ô tô ghế ngả |
Dao |
Lò xo |
|
SCM420 |
0.18 – 0.23 |
0.15- 0.35 |
0.60 – 0.9 |
≤ 0.030 |
≤0.030 |
0.90 – 1.20 |
≤0.25 |
0.15 – 0.25 |
Cu ≤0.30 |
|
SCM430 |
0.28 – 0.33 |
0.15- 0.35 |
0.60 – 0.9 |
≤ 0.030 |
≤0.030 |
0.90 – 1.20 |
≤0.25 |
0.15 – 0.30 |
Cu ≤0.30 |
|
SCM435 |
0.33 – 0.38 |
0.15- 0.35 |
0.60 – 0.9 |
≤ 0.030 |
≤0.030 |
0.90 – 1.20 |
≤0.25 |
0.15 – 0.30 |
Cu ≤0.30 |
|
SCM440 |
0.38 – 0.43 |
0.15- 0.35 |
0.60 – 0.9 |
≤ 0.030 |
≤0.030 |
0.90 – 1.20 |
≤0.25 |
0.15 – 0.30 |
Cu ≤0.30 |
|
|
Tổng quan về mác THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 27/ LÁP TRÒN ĐẶC D27 SCM420/ THÉP THANH TRÒN SCM420 PHI 27
|
Thép hợp kim Chrome – Molyb |
SCM415 |
SCM415H, |
|
1.7262 |
|
|
|
SCM420 |
SCM420H, SCM420H1 |
25CrMo4 |
1.7218 |
4120 |
|
|
|
SCM435 |
SCM435, SCM435H |
34CrMo4 |
1.7220 |
4130 |
|
|
|
SCM440 |
SCM440H, |
42CrMo4 |
1.7225 |
4140 |
42CrMo |
|
|
SCM445 |
SCM445, |
|
1.7228 |
4145 |
|
|
|
SCM822 |
SCM822H, SCM822HST |
|
1.7258 |
|
|
|
|
|
